Bản dịch của từ Unmotorized law enforcement trong tiếng Việt

Unmotorized law enforcement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unmotorized law enforcement(Noun)

ʌnmˈəʊtərˌaɪzd lˈɔː ɛnfˈɔːsmənt
ˌənˈmoʊtɝˌaɪzd ˈɫɔ ɑnˈfɔrsmənt
01

Các hoạt động thực thi pháp luật được thực hiện bởi nhân viên đi bộ hoặc sử dụng các phương tiện không động cơ.

Law enforcement actions executed by personnel on foot or using nonmotorized means

Ví dụ
02

Một hình thức thi hành pháp luật không dựa vào các phương tiện cơ giới để tuần tra hoặc can thiệp.

A form of law enforcement that does not rely on motorized vehicles for patrol or engagement

Ví dụ
03

Các sáng kiến nhằm duy trì trật tự công cộng mà không sử dụng phương tiện.

Initiatives aimed at maintaining public order without the use of vehicles

Ví dụ