Bản dịch của từ Patrol trong tiếng Việt
Patrol
Noun [U/C] Verb

Patrol(Noun)
pˈætrəl
ˈpætrəɫ
01
Việc đi xung quanh hoặc lái xe vòng vòng để giữ an toàn cho khu vực đó
Patrol the area on foot or by car to ensure safety.
在某个地方巡逻或驾驶以保障安全的行为
Ví dụ
Ví dụ
Patrol(Verb)
pˈætrəl
ˈpætrəɫ
01
Đi dạo quanh nơi nào đó một cách thư thái
The route taken by a patrol unit.
悠闲地在某个地方四处走走
Ví dụ
Ví dụ
03
Giám sát một khu vực nhất định để quan sát hoặc canh giữ
Take a walk or drive around a location to keep it secure.
在某个地点附近散步或开车巡逻,以确保安全。
Ví dụ
