Bản dịch của từ Unquestionable faith trong tiếng Việt

Unquestionable faith

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unquestionable faith(Phrase)

ʌnkwˈɛstʃənəbəl fˈeɪθ
ənˈkwɛstʃənəbəɫ ˈfeɪθ
01

Một niềm tin được chấp nhận mà không có bất kỳ sự nghi ngờ nào.

A belief that is accepted without doubt

Ví dụ
02

Đức tin vững chắc, không dễ bị lay chuyển bởi những chứng cứ trái ngược.

Faith that is firmly held and cannot be swayed by contrary evidence

Ví dụ
03

Một niềm tin không cho phép đặt câu hỏi hay hoài nghi.

A conviction that does not allow for questioning or skepticism

Ví dụ