Bản dịch của từ Unrelated tradition trong tiếng Việt
Unrelated tradition
Noun [U/C]

Unrelated tradition(Noun)
ˈʌnrɪlˌeɪtɪd trɐdˈɪʃən
ˈənrɪˌɫeɪtɪd ˈtrædɪʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tập hợp các nghi lễ hoặc phong tục có ý nghĩa đối với một nhóm đặc biệt.
A set of practices or rituals that are significant to a particular group
Ví dụ
