Bản dịch của từ Unrewarding keeping trong tiếng Việt

Unrewarding keeping

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unrewarding keeping(Noun)

ˈʌnrɪwˌɔːdɪŋ kˈiːpɪŋ
ˈənrɪwɝdɪŋ ˈkipɪŋ
01

Một trạng thái hoặc điều kiện không mang lại sự thỏa mãn hoặc lợi ích.

A state or condition of not providing satisfaction or benefit

Ví dụ
02

Một cái gì đó không mang lại phần thưởng hay giải thưởng.

Something that does not offer a reward or prize

Ví dụ
03

Một trải nghiệm không mang lại sự phát triển cá nhân nhiều hoặc gần như không có.

An experience that yields minimal or no personal growth

Ví dụ