Bản dịch của từ Unrewarding keeping trong tiếng Việt
Unrewarding keeping
Noun [U/C]

Unrewarding keeping(Noun)
ˈʌnrɪwˌɔːdɪŋ kˈiːpɪŋ
ˈənrɪwɝdɪŋ ˈkipɪŋ
Ví dụ
02
Một trạng thái hoặc điều kiện không mang lại sự thỏa mãn hoặc lợi ích.
A state or condition of not providing satisfaction or benefit
Ví dụ
03
Một trải nghiệm không mang lại sự phát triển cá nhân nhiều hoặc gần như không có.
An experience that yields minimal or no personal growth
Ví dụ
