Bản dịch của từ Unsatisfactory observation trong tiếng Việt
Unsatisfactory observation
Noun [U/C]

Unsatisfactory observation(Noun)
ˌʌnsɐtɪsfˈæktərˌi ˌɒbzəvˈeɪʃən
ˌənsətɪsˈfæktɝi ˌɑbzɝˈveɪʃən
Ví dụ
02
Hành động quan sát một điều gì đó dẫn đến sự không hài lòng hoặc thất vọng.
The act of observing something that results in discontent or disappointment
Ví dụ
03
Một sự phê bình hoặc đánh giá về một sự kiện hoặc tình huống được coi là không đủ.
A critique or assessment of an event or situation deemed insufficient
Ví dụ
