Bản dịch của từ Unsought balance trong tiếng Việt

Unsought balance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unsought balance(Noun)

ˈʌnsɔːt bˈæləns
ˈənˌsɔt ˈbæɫəns
01

Tình trạng có được những nhu cầu hoặc yêu cầu của mình mà không cần nỗ lực trực tiếp.

The condition of having ones needs or requirements met without direct effort

Ví dụ
02

Một tình huống hoặc kết quả xảy ra mà không có ý định của những người liên quan.

A situation or outcome that occurs without the intention of the people involved

Ví dụ
03

Một trạng thái cân bằng không được chủ động tìm kiếm hay theo đuổi.

A state of equilibrium that is not actively sought after or pursued

Ví dụ