ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Unstressed throat
Một phần của cổ họng không được nhấn mạnh hoặc nhấn giọng trong lời nói
A part of the throat that is not stressed or emphasized in speech
Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả chất lượng giọng nói mà không tạo cảm giác căng thẳng hay nỗ lực ở cổ họng.
A term used to describe a vocal quality that lacks tension or effort in the throat
Khoảng không gian ở cổ họng được sử dụng trong trạng thái thư giãn khi nói hoặc hát
The area of the throat used in a relaxed state during speaking or singing