Bản dịch của từ Unsuitable situation trong tiếng Việt
Unsuitable situation
Noun [U/C]

Unsuitable situation(Noun)
ʌnsˈuːtəbəl sˌɪtʃuːˈeɪʃən
ˌənˈsutəbəɫ ˌsɪtʃuˈeɪʃən
Ví dụ
02
Một tình huống không thích hợp hoặc không phù hợp cho một mục đích cụ thể.
A situation that is inappropriate or not fitting for a specific purpose
Ví dụ
03
Một trạng thái hoặc hoàn cảnh được xem là không thích hợp hoặc không phù hợp.
A state or circumstance that is deemed unfit or improper
Ví dụ
