Bản dịch của từ Unwanted asset trong tiếng Việt

Unwanted asset

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unwanted asset(Noun)

ʌnwˈɒntɪd ˈæsɪt
ˈənˌwɑntɪd ˈæsət
01

Bất kỳ tài sản hoặc nguồn lực nào mà người ta muốn bán hoặc chuyển nhượng

Any assets or resources that a person wishes to liquidate or sell.

任何希望处置或出售的不动产或资源

Ví dụ
02

Một tài sản không được ưa chuộng hoặc tìm kiếm do không có giá trị

An asset that is unpopular or not in demand due to lack of value.

一种因缺乏价值而不被看重或追求的资产

Ví dụ
03

Một mục trong bảng cân đối kế toán không góp phần tích cực vào dòng tiền.

A financial item on the balance sheet does not positively impact cash flow.

资产负债表上的某项财务内容对现金流没有正面贡献。

Ví dụ