Bản dịch của từ Unwelcome consistency trong tiếng Việt
Unwelcome consistency
Noun [U/C]

Unwelcome consistency(Noun)
ˈʌnwɛlkˌʌm kənsˈɪstənsi
ˈənˌwɛɫkəm ˈkɑnˈsɪstənsi
01
Một sự kiện lặp lại không mong muốn hoặc gây phiền toái do tính thường xuyên của nó
A repeated occurrence that is undesirable or bothersome due to its regularity
Ví dụ
02
Chất lượng của việc nhất quán và kiên trì, đặc biệt là theo cách không được mời gọi hoặc không được mong muốn
The quality of being consistent and persistent especially in a manner that is not invited or desired
Ví dụ
03
Trạng thái bị từ chối hoặc không được chào đón, đặc biệt liên quan đến những hành động hoặc hành vi lặp đi lặp lại
The state of being uninvited or unwelcomed especially in relation to repeated actions or behaviors
Ví dụ
