Bản dịch của từ Upper secondary school trong tiếng Việt
Upper secondary school
Noun [U/C]

Upper secondary school(Noun)
ˈʌpɐ sˈɛkəndəri skˈuːl
ˈəpɝ ˈsɛkənˌdɛri ˈskuɫ
01
Một tổ chức đào tạo học sinh để chuẩn bị vào đại học hoặc học nghề sau khi hoàn thành giáo dục tiểu học và trung học cơ sở.
An educational institution that prepares students for higher education or vocational training after completing primary and secondary education.
一所为学生完成初中和高中教育后,准备他们进入高等教育或职业培训的学校
Ví dụ
02
Một trường học cung cấp chương trình giáo dục cho học sinh trong những năm cuối của cấp học bắt buộc, thường từ 16 đến 18 tuổi.
This is a school that provides education for students in the final years of compulsory education, usually from age 16 to 18.
这所学校提供义务教育的最后几年,通常是为16到18岁的学生开设的课程。
Ví dụ
