Bản dịch của từ Upscale function trong tiếng Việt

Upscale function

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upscale function(Noun)

ˈʌpskeɪl fˈʌŋkʃən
ˈəpˌskeɪɫ ˈfəŋkʃən
01

Một thuật ngữ được sử dụng trong công nghệ để chỉ việc cải tiến hoặc nâng cao một hệ thống.

A term used in technology to refer to the improvement or enhancement of a system

Ví dụ
02

Một chức năng giúp nâng cao chất lượng hoặc kích thước của một cái gì đó

A function that increases the quality or size of something

Ví dụ
03

Trong lập trình hoặc toán học, một quy trình nâng cao khả năng hoặc hiệu suất của một ứng dụng.

In programming or mathematics a process that enhances the capabilities or performance of an application

Ví dụ