Bản dịch của từ Upscale function trong tiếng Việt
Upscale function
Noun [U/C]

Upscale function(Noun)
ˈʌpskeɪl fˈʌŋkʃən
ˈəpˌskeɪɫ ˈfəŋkʃən
01
Một thuật ngữ được sử dụng trong công nghệ để chỉ việc cải tiến hoặc nâng cao một hệ thống.
A term used in technology to refer to the improvement or enhancement of a system
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong lập trình hoặc toán học, một quy trình nâng cao khả năng hoặc hiệu suất của một ứng dụng.
In programming or mathematics a process that enhances the capabilities or performance of an application
Ví dụ
