Bản dịch của từ Upside-down cake trong tiếng Việt
Upside-down cake
Noun [U/C]

Upside-down cake(Noun)
ˈʌpsaɪddˌaʊn kˈeɪk
ˈʌpsaɪddˌaʊn kˈeɪk
Ví dụ
Ví dụ
03
Một loại bánh đặc trưng bởi phương pháp chế biến của nó, nơi các nguyên liệu topping được nấu trong chảo trước khi bột bánh được thêm vào.
A type of cake characterized by its method of preparation where the toppings are cooked in a skillet before the batter is added.
Ví dụ
