Bản dịch của từ Urban lifestyle trong tiếng Việt

Urban lifestyle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Urban lifestyle(Noun)

ˈɜːbæn lˈaɪfstaɪl
ˈɝbən ˈɫaɪfˌstaɪɫ
01

Một phong cách sống chịu ảnh hưởng bởi điều kiện sống đô thị, thường khác biệt so với lối sống ở nông thôn hoặc vùng ven đô.

An urban-influenced way of living often contrasts with rural or suburban lifestyles.

这是一种受到城市生活条件影响的生活方式,与乡村或郊区的生活方式常常形成鲜明对比。

Ví dụ
02

Phong cách sống đặc trưng của đô thị thường gồm nhịp sống nhanh, tiện nghi hiện đại và các dịch vụ văn hóa.

The typical way of life in cities usually involves a fast-paced lifestyle, modern conveniences, and cultural amenities.

城市或城镇的生活方式,通常体现为节奏快、配备现代便利设施和丰富的文化娱乐活动。」

Ví dụ
03

Một lối sống hòa nhập với các yếu tố văn hóa, xã hội và kinh tế của cuộc sống thành phố.

A lifestyle that embraces the social, cultural, and economic aspects of city living.

这是一种接受城市生活中社会、文化和经济方面的生活方式。

Ví dụ