Bản dịch của từ Usual suspects trong tiếng Việt

Usual suspects

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Usual suspects(Noun)

jˈuʒəwəl sˈʌspˌɛkts
jˈuʒəwəl sˈʌspˌɛkts
01

Những người (hoặc ý tưởng) mà thường bị nghi ngờ, bị bắt giữ hoặc bị đổ lỗi ngay lập tức khi có tội phạm xảy ra — thường là những người được coi là “vật tế thần” hơn là thủ phạm thực sự; cũng dùng để chỉ những đề xuất, ý kiến dễ đoán sẽ xuất hiện trong một tình huống nhất định.

With the The people habitually suspected detained or arrested in response to a crime especially regarded as scapegoats rather than plausible perpetrators Hence those people ideas etc that would be expected in a particular context.

常被怀疑的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh