Bản dịch của từ Validated identity trong tiếng Việt

Validated identity

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Validated identity (Noun)

vˈælɪdˌeɪtɪd aɪdˈɛntɪti
ˈvæɫəˌdeɪtɪd ˌɪˈdɛntɪti
01

Trạng thái được chấp nhận hoặc công nhận là đúng hoặc thích hợp

The condition of being accepted or approved as correct or proper

Ví dụ
02

Một danh tính đã được xác thực hoặc xác nhận, đặc biệt liên quan đến dữ liệu hoặc thông tin cá nhân

A verified or confirmed identity particularly in relation to data or personal information

Ví dụ
03

Quá trình xác nhận hoặc kiểm tra tính xác thực của một thứ gì đó

The process of confirming or verifying the authenticity of something

Ví dụ