Bản dịch của từ Veg out trong tiếng Việt
Veg out
Verb

Veg out(Verb)
vˈɛɡ ˈaʊt
vˈɛɡ ˈaʊt
Ví dụ
Ví dụ
03
Trở nên thờ ơ như một chiếc rau; mất hết năng lượng hoặc động lực.
Become as passive as a vegetable, losing energy or motivation.
变得像植物一样被动;失去能量和动力。
Ví dụ
