Bản dịch của từ Vegetarianism. trong tiếng Việt

Vegetarianism.

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vegetarianism.(Noun)

vˌɛdʒɪtˈeəriənˌɪzəm
ˌvɛdʒəˈtɛriəˌnɪzəm
01

Hệ thống niềm tin triết học ủng hộ việc đối xử nhân đạo với động vật và bảo vệ môi trường

A philosophical belief system that advocates for treating animals well and protecting the environment.

这是一个哲学信仰体系,强调善待动物和环境保护的重要性。

Ví dụ
02

Một chế độ ăn kiêng loại bỏ thịt và có thể cả các sản phẩm động vật khác.

This is a diet that excludes meat and possibly other animal products.

这是一种完全不包括肉类的饮食方式,可能也会排除其他动物制品。

Ví dụ
03

Việc kiêng ăn thịt

Practicing to abstain from eating meat.

实践禁食肉类的习惯。

Ví dụ