Bản dịch của từ Vehicle tracking trong tiếng Việt

Vehicle tracking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vehicle tracking(Noun)

vˈɛhɪkəl trˈækɪŋ
ˈvɛhɪkəɫ ˈtrækɪŋ
01

Quá trình sử dụng công nghệ để theo dõi sự di chuyển của các phương tiện.

The process of using technology to track the movement of vehicles

Ví dụ
02

Hệ thống theo dõi vị trí của xe trong thời gian thực

A system for monitoring the location of vehicles in realtime

Ví dụ
03

Một phương pháp sử dụng GPS hoặc công nghệ khác để tìm kiếm và định hướng phương tiện.

A method involving the use of GPS or other technology to find and route vehicles

Ví dụ