Bản dịch của từ Velcro trong tiếng Việt

Velcro

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Velcro(Noun)

vˈɛlkɹoʊ
vˈɛlkɹoʊ
01

Một tên nhãn hiệu chỉ loại khóa dán gồm hai dải vải nylon: một dải có nhiều móc nhỏ và dải kia có các vòng lặp tương ứng, khi ép vào nhau thì dính lại. Thường dùng trên quần áo, giày dép và các vật dụng để đóng mở nhanh.

A trademark for a fastening system consisting of two strips of nylon fabric one covered with tiny hooked threads and the other with matching loops used especially on clothing and shoes.

一种由两条尼龙布条组成的粘合系统,一条上面有小钩子,另一条上有匹配的圈,常用于衣物和鞋子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh