Bản dịch của từ Venue exploration trong tiếng Việt

Venue exploration

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Venue exploration(Phrase)

vˈɛnjuː ˌɛksplɔːrˈeɪʃən
ˈvɛnju ˌɛkspɫɝˈeɪʃən
01

Hành động tìm kiếm hoặc khảo sát những địa điểm có thể tổ chức các sự kiện.

The act of searching for or examining places where events can be held

Ví dụ
02

Quy trình xem xét các địa điểm khác nhau để tìm ra những bối cảnh phù hợp cho các buổi gặp gỡ.

The process of reviewing different locations to find suitable settings for gatherings

Ví dụ
03

Một cách tiếp cận điều tra để phát hiện những địa điểm tiềm năng cho các sự kiện

An investigative approach to discovering potential sites for events

Ví dụ