Bản dịch của từ Vere trong tiếng Việt

Vere

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vere(Noun)

vˈɪɹ
vˈɪɹ
01

Một cây cột hoặc thanh dài, thường dùng để gắn cờ.

A pole or rod, typically used for flags.

旗杆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Vere(Verb)

vˈɪɹ
vˈɪɹ
01

Di chuyển theo một hướng nhất định; đổi hướng đi sang bên này hoặc bên kia.

Move in a particular direction.

朝某个方向移动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nói hoặc viết về ai đó/điều gì đó với tình cảm nồng hậu, trân trọng hoặc ngưỡng mộ; diễn đạt sự yêu mến, tán dương một cách trìu mến.

Speak or write about something with great affection or admiration.

热爱地谈论或写作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh