Bản dịch của từ Very picture trong tiếng Việt

Very picture

Noun [U/C] Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Very picture(Noun)

vˈɛɹi pˈɪktʃəɹ
vˈɛɹi pˈɪktʃəɹ
01

Hình ảnh, vật được thể hiện bằng cách vẽ, chụp ảnh, quay phim hoặc sáng tác — tức là cái nhìn hoặc bức tranh minh họa về một cảnh, người, đồ vật hoặc ý tưởng.

A visual representation of something especially in a painting drawing photograph or film.

图像,尤其是画、照片或电影中的表现。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Very picture(Adverb)

vˈɛɹi pˈɪktʃəɹ
vˈɛɹi pˈɪktʃəɹ
01

Dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó đúng một cách rất rõ ràng hoặc gần như hoàn toàn đúng; diễn đạt ý ‘chính xác là như vậy’ hoặc ‘đúng đến mức không thể phủ nhận’.

Used for emphasizing that something is true almost to a fault.

非常

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh