Bản dịch của từ Victorious assembly trong tiếng Việt
Victorious assembly
Noun [U/C]

Victorious assembly(Noun)
vɪktˈɔːrɪəs ˈæsəmbli
vɪkˈtɔriəs ˈæsəmbɫi
01
Một buổi tụ tập của mọi người với một mục đích cụ thể thường liên quan đến việc ăn mừng hoặc bàn luận.
A gathering of people for a specific purpose often related to celebration or discussion
Ví dụ
02
Một tập thể hoặc nhóm cá nhân được tổ chức
A collective or organized group of individuals
Ví dụ
03
Một cuộc họp chính thức hoặc hội nghị của một nhóm.
A formal meeting or conference of a group
Ví dụ
