Bản dịch của từ Views per photo trong tiếng Việt
Views per photo
Noun [U/C]

Views per photo(Noun)
vjˈuz pɝˈ fˈoʊtˌoʊ
vjˈuz pɝˈ fˈoʊtˌoʊ
01
Số lần hình ảnh đã được xem hoặc hiển thị cho người dùng.
The number of times an image has been viewed or displayed to users.
一张照片被浏览或展示给用户的次数
Ví dụ
Ví dụ
03
Tỉ lệ giữa lượt xem và tổng số ảnh, được sử dụng để đo mức độ tương tác.
The ratio of views to the total number of photos is used to measure engagement.
查看次数与照片总数的比例,用来衡量用户的互动程度。
Ví dụ
