Bản dịch của từ Virtual assistant trong tiếng Việt
Virtual assistant
Noun [U/C]

Virtual assistant(Noun)
vˈɜːtʃuːəl asˈɪstənt
ˈvɝtʃuəɫ ˈæsɪstənt
01
Một tác nhân phần mềm có thể thực hiện các nhiệm vụ hoặc dịch vụ cho một cá nhân dựa trên các lệnh hoặc câu hỏi
A software agent that can perform tasks or services for an individual based on commands or questions
Ví dụ
02
Một chương trình AI được thiết kế để mô phỏng trợ lý con người cho các nhiệm vụ như lập lịch trình truy xuất thông tin và giao tiếp
An AI program designed to simulate a human assistant for tasks such as scheduling information retrieval and communication
Ví dụ
