Bản dịch của từ Virtually trong tiếng Việt

Virtually

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Virtually (Adverb)

vˈɝtʃuəli
vˈɝtʃuli
01

Qua máy tính hoặc trong không gian mạng; diễn ra trên mạng (không phải trực tiếp ở đời thực).

By computer or in cyberspace.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Về bản chất hoặc về chức năng thì như vậy, nhưng không hoàn toàn chính thức hoặc không hẳn là như vậy về mặt thực tế/luật pháp. Dùng để nói rằng điều gì đó gần như đúng hoặc xảy ra gần như hoàn toàn, dù trên giấy tờ hoặc theo định nghĩa thì chưa hẳn.

In essence or functionally, but not in fact, formally, or technically.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ