Bản dịch của từ Viscus trong tiếng Việt

Viscus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Viscus(Noun)

vˈɪskəs
vˈɪskəs
01

(giải phẫu) Một cơ quan nội tạng trong các khoang lớn của cơ thể động vật, như não, tim, dạ dày; thường dùng ở số nhiều để chỉ các cơ quan trong ổ bụng.

(anatomy) One of the organs, as the brain, heart, or stomach, in the great cavities of the body of an animal; especially used in the plural, and applied to the organs contained in the abdomen.

内脏 (nèizàng)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong giải phẫu, từ này chỉ ruột — phần ống tiêu hóa nằm trong bụng dùng để tiêu hóa và hấp thụ thức ăn.

(anatomy, specifically) The intestines.

肠道

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ