Bản dịch của từ Vise trong tiếng Việt

Vise

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vise(Noun)

vˈɑɪs
vˈizei
01

Một dụng cụ cơ khí có hai hàm (mỏ) ép lại bằng vít, đòn bẩy hoặc cơ cấu khác để kẹp chặt chi tiết khi gia công (ví dụ khi giũa, khoan, hàn).

(US) An instrument consisting of two jaws, closing by a screw, lever, cam, or the like, for holding work, as in filing.

夹具,一种用螺丝或杠杆夹紧工件的工具。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Vise (Noun)

SingularPlural

Vise

Vises

Vise(Verb)

vˈɑɪs
vˈizei
01

Kẹp chặt (vật gì đó) bằng cái ê-tô hoặc kẹp tương tự để giữ cố định.

To clamp with or as with a vise.

用夹具夹紧或固定物体。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Vise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Vise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Vised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Vised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Vises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Vising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ