Bản dịch của từ Screw trong tiếng Việt
Screw

Screw (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(ngoại động từ) Ghép, lắp hoặc nối các chi tiết lại với nhau bằng ốc vít; bắt vít để cố định các bộ phận.
(transitive) To connect or assemble pieces using a screw.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Screw (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ lóng (dùng ở dạng số nhiều với mạo từ “the”) chỉ bệnh thấp khớp/viêm khớp dạng thấp, tức là những đau nhức và cứng khớp do vấn đề về khớp.
(informal, in the plural, with "the") Rheumatism.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong toán học và cơ học, 'screw' chỉ một đường thẳng trong không gian gắn với một độ lớn tuyến tính xác định gọi là bước ren (pitch). Khái niệm này dùng để mô tả sự dời chỗ của một vật rắn, có thể được biểu diễn như một phép quay quanh một trục kết hợp với một dịch chuyển (tịnh tiến) song song với trục đó.
(mathematics) A straight line in space with which a definite linear magnitude termed the pitch is associated. It is used to express the displacement of a rigid body, which may always be made to consist of a rotation about an axis combined with a translation parallel to that axis.

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "screw" có nghĩa chính là một loại vật dụng dùng để kết nối hoặc cố định các bộ phận với nhau, thường có dạng hình trụ với các rãnh xoắn. Trong tiếng Anh, "screw" được sử dụng cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa. Tuy nhiên, trong văn cảnh nói, người Anh có thể phát âm rõ ràng hơn âm "r". Trong tiếng Anh Mỹ, từ này có thể được sử dụng trong những cụm từ khác nhau, như "screw up" (làm sai), diễn tả hành động mắc lỗi.
Họ từ
Từ "screw" có nghĩa chính là một loại vật dụng dùng để kết nối hoặc cố định các bộ phận với nhau, thường có dạng hình trụ với các rãnh xoắn. Trong tiếng Anh, "screw" được sử dụng cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa. Tuy nhiên, trong văn cảnh nói, người Anh có thể phát âm rõ ràng hơn âm "r". Trong tiếng Anh Mỹ, từ này có thể được sử dụng trong những cụm từ khác nhau, như "screw up" (làm sai), diễn tả hành động mắc lỗi.
