Bản dịch của từ Screw trong tiếng Việt

Screw

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Screw(Noun)

skɹˈu
skɹˈu
01

Một chi tiết hình trụ có ren xoắn quanh, dùng để ghép nối hoặc cố định hai vật với nhau bằng cách vặn (như ốc vít).

A device that has a helical function.

Ví dụ
02

Từ lóng (dùng ở dạng số nhiều với mạo từ “the”) chỉ bệnh thấp khớp/viêm khớp dạng thấp, tức là những đau nhức và cứng khớp do vấn đề về khớp.

(informal, in the plural, with "the") Rheumatism.

Ví dụ
03

Trong toán học và cơ học, 'screw' chỉ một đường thẳng trong không gian gắn với một độ lớn tuyến tính xác định gọi là bước ren (pitch). Khái niệm này dùng để mô tả sự dời chỗ của một vật rắn, có thể được biểu diễn như một phép quay quanh một trục kết hợp với một dịch chuyển (tịnh tiến) song song với trục đó.

(mathematics) A straight line in space with which a definite linear magnitude termed the pitch is associated. It is used to express the displacement of a rigid body, which may always be made to consist of a rotation about an axis combined with a translation parallel to that axis.

screw
Ví dụ

Dạng danh từ của Screw (Noun)

SingularPlural

Screw

Screws

Screw(Verb)

skɹˈu
skɹˈu
01

Trong tiếng lóng, 'screw' với vai trò động từ nghĩa là lừa gạt ai đó hoặc làm hỏng cơ hội/khả năng thắng của họ trong một trò chơi hoặc tình huống nào đó.

(transitive, slang) To cheat someone or ruin their chances in a game or other situation.

Ví dụ
02

(ngoại động từ) Ghép, lắp hoặc nối các chi tiết lại với nhau bằng ốc vít; bắt vít để cố định các bộ phận.

(transitive) To connect or assemble pieces using a screw.

Ví dụ
03

(từ lóng, Mỹ, cổ) Kiểm tra, tra khảo một học sinh một cách nghiêm khắc; thi vấn hoặc kiểm tra khắt khe để gây áp lực hoặc bắt phải trả lời chính xác.

(US, slang, dated) To examine (a student) rigidly; to subject to a severe examination.

Ví dụ

Dạng động từ của Screw (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Screw

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Screwed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Screwed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Screws

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Screwing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ