Bản dịch của từ Visual recovery trong tiếng Việt

Visual recovery

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Visual recovery(Noun)

vˈɪʒuːəl rɪkˈʌvəri
ˈvɪʒuəɫ rɪˈkəvɝi
01

Quá trình phục hồi thị lực bình thường sau chấn thương hoặc điều trị y tế.

The process of regaining normal sight after an injury or medical treatment

Ví dụ
02

Khôi phục chức năng thị giác

The restoration of visual function

Ví dụ
03

Một phương pháp trị liệu nhằm cải thiện thị lực

A therapeutic approach aimed at improving vision

Ví dụ