Bản dịch của từ Voided stamp trong tiếng Việt
Voided stamp
Noun [U/C]

Voided stamp(Noun)
vˈɔɪdɪd stˈæmp
ˈvɔɪdɪd ˈstæmp
01
Con dấu đã bị coi là vô hiệu hoặc không thể sử dụng nữa thường được đánh dấu bằng dấu xóa bỏ.
A stamp that has been canceled or is no longer usable is usually marked with a cancellation mark.
一枚邮票若被作废或不能再使用,通常会在上面盖上作废标记。
Ví dụ
Ví dụ
