Bản dịch của từ Voxel trong tiếng Việt

Voxel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Voxel(Noun)

vˈɑksəl
vˈɑksəl
01

Trong mô hình máy tính hoặc mô phỏng đồ họa, 'voxel' là một phần tử thể tích trong không gian ba chiều rời rạc — tương tự như pixel trong hình ảnh hai chiều, nhưng có chiều sâu. Mỗi voxel biểu diễn một khối nhỏ (một ô) trong lưới 3D dùng để xây dựng hoặc biểu diễn vật thể ba chiều.

In computerbased modelling or graphic simulation each of an array of elements of volume that constitute a notional threedimensional space especially each of an array of discrete elements into which a representation of a threedimensional object is divided.

三维空间中的体积元素

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh