Bản dịch của từ Vroom trong tiếng Việt

Vroom

Interjection Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vroom(Interjection)

vrum
vrum
01

Âm thanh hoặc tiếng thốt ra để diễn tả tốc độ, sự tăng tốc (thường là tiếng xe máy/xe hơi nổ ga) — giống tiếng “rùm rùm” hoặc “vù vù” khi phương tiện lao đi.

Used to convey the idea of speed or acceleration.

Ví dụ

Vroom(Noun)

vɹˈum
vɹˈum
01

Tiếng rền, tiếng gầm của động cơ (âm thanh mạnh, ầm ầm khi xe máy, ô tô hoặc máy móc nổ máy hoặc tăng tốc).

The roaring sound of an engine or motor vehicle.

Ví dụ

Vroom(Verb)

vrum
vrum
01

(động từ) Khi một phương tiện hoặc động cơ phát ra tiếng rền, rống hoặc gầm to khi chạy với tốc độ cao hoặc khi ga được tăng mạnh.

Of a vehicle or its engine make a roaring sound when travelling or running at high speed.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh