Bản dịch của từ Vulnerability zone trong tiếng Việt
Vulnerability zone
Noun [U/C]

Vulnerability zone(Noun)
vˌʌlnərəbˈɪlɪti zˈəʊn
ˌvəɫnɝəˈbɪɫɪti ˈzoʊn
01
Một khu vực có nguy cơ bị khai thác hoặc dễ bị tổn thương, đặc biệt trong bối cảnh xã hội hoặc môi trường.
An area that may be vulnerable to exploitation or weaknesses, especially in a social or environmental context.
一个可能被开发或薄弱的领域,特别是在社会或环境背景下。
Ví dụ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
