Bản dịch của từ Wainscot trong tiếng Việt

Wainscot

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wainscot (Noun)

wˈeɪnskət
wˈeɪnskət
01

Một loài bướm đêm châu Âu có màu vàng lợt đến nâu nhạt; thường trông đơn điệu, màu nhạt giống màu gỗ ốp tường (tên tiếng Anh: wainscot).

A drab yellowish to browncoloured European moth.

Ví dụ
02

Một lớp ốp gỗ (tấm gỗ) được lắp ở phần dưới của tường trong phòng, dùng để bảo vệ tường và trang trí.

An area of wooden panelling on the lower part of the walls of a room.

Ví dụ

Wainscot (Verb)

wˈeɪnskət
wˈeɪnskət
01

Lót hoặc ốp tường/phòng bằng các tấm gỗ (ốp gỗ trang trí, thường ốp ở phần dưới của tường).

Line a room or wall with wooden panelling.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh