Bản dịch của từ Was contentious trong tiếng Việt

Was contentious

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Was contentious(Adjective)

wˈɒz kəntˈɛnʃəs
ˈwɑz kənˈtɛnʃəs
01

Gây ra hoặc có khả năng gây ra một cuộc tranh cãi.

Causing or likely to cause an argument controversial

Ví dụ
02

Gây ra nhiều bất đồng giữa mọi người

Involving a lot of disagreement between people

Ví dụ
03

Có xu hướng tranh luận hoặc tranh cãi

Characterized by a tendency to dispute or argue

Ví dụ