Bản dịch của từ Water-brash trong tiếng Việt

Water-brash

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Water-brash(Adjective)

wˈɔtɚbɹəʃ
wˈɔtɚbɹəʃ
01

Cảm giác buồn nôn, muốn ói (cảm giác như sắp nôn hoặc có vị nước/khó chịu trong họng dẫn đến muốn nôn).

Feeling of wanting to vomit.

想呕吐的感觉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Water-brash(Noun)

wˈɔtɚbɹəʃ
wˈɔtɚbɹəʃ
01

Tình trạng tiết nước bọt nhiều một cách đột ngột do phản xạ của niêm mạc dạ dày khi axit hoặc dịch dạ dày trào ngược lên thực quản, gây cảm giác đắng hoặc khó chịu ở miệng.

Excessive salivation caused by reflex action of the stomach lining due to esophageal reflux.

胃酸反流引起的过量唾液分泌

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh