Bản dịch của từ Reflux trong tiếng Việt

Reflux

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reflux(Noun)

ɹˈiflʌks
ɹˈiflʌks
01

Quá trình đun sôi một chất lỏng sao cho hơi bốc lên được ngưng tụ (chuyển thành dạng lỏng) rồi chảy trở lại vào nồi hoặc bình chứa ban đầu.

The process of boiling a liquid so that any vapour is liquefied and returned to the stock.

液体的蒸汽再冷凝回流。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hiện tượng chất lỏng (thường là máu hoặc dịch trong cơ thể) chảy ngược lại trong mạch, van hoặc ống dẫn theo hướng ngược với lưu thông bình thường.

The flow of a fluid through a vessel or valve in the body in a direction opposite to normal.

液体在体内反向流动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Reflux (Noun)

SingularPlural

Reflux

Refluxes

Reflux(Verb)

ɹˈiflʌks
ɹˈiflʌks
01

Dòng chảy của chất lỏng chảy ngược trở lại trong một mạch hoặc van của cơ thể (không theo chiều bình thường).

Of a fluid flow backwards through a vessel or valve in the body.

液体逆流

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đun sôi hoặc làm cho chất lỏng sôi trong điều kiện để hơi khi ngưng tụ chảy trở lại vào phần chất lỏng ban đầu (thường dùng trong nấu nướng hoặc thí nghiệm hóa học khi muốn giữ lại dung môi bằng cách ngưng tụ hơi và trả về bình).

Boil or cause to boil in circumstances such that the vapour returns to the stock of liquid after condensing.

液体蒸汽凝结后返回原液的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reflux (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reflux

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Refluxed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Refluxed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Refluxes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Refluxing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ