Bản dịch của từ Water glass trong tiếng Việt

Water glass

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Water glass(Noun)

wˈɔːtɐ ɡlˈɑːs
ˈwɔtɝ ˈɡɫæs
01

Một vật thể trong suốt được làm từ thủy tinh thường được sử dụng để đựng nước.

A transparent object made from glass commonly used to hold water

Ví dụ
02

Một cái bình thủy tinh dùng để uống nước hoặc các loại đồ uống khác.

A glass container used for drinking water or other beverages

Ví dụ
03

Một loại ly có hình dáng hoặc kích thước đặc trưng dùng để chứa chất lỏng.

A type of glass with a specific shape or size for holding liquids

Ví dụ