Bản dịch của từ Water nymph trong tiếng Việt

Water nymph

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Water nymph(Noun)

wˈɔːtɐ nˈɪmf
ˈwɔtɝ ˈnɪmf
01

Trong một số thần thoại, người ta tin rằng một nữ thần nước là một sinh vật nữ siêu nhiên sống dưới nước

In some mythologies a water nymph is believed to be a supernatural female being who inhabits water

Ví dụ
02

Một linh hồn huyền thoại hoặc vị thần nhỏ của một con sông, hồ hoặc một vùng nước khác thường được miêu tả là một thiếu nữ xinh đẹp

A mythical spirit or minor deity of a river lake or other body of water often depicted as a beautiful maiden

Ví dụ