Bản dịch của từ Weak point trong tiếng Việt

Weak point

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weak point(Noun)

wik pɔint
wik pɔint
01

Một khía cạnh, điểm yếu hoặc phần của ai đó/điều gì đó không tốt bằng các phần khác; chỗ kém hơn hoặc cần cải thiện.

A particular aspect of someone or something that is not as good as it could be.

Ví dụ

Weak point(Adjective)

wik pɔint
wik pɔint
01

Yếu, không có khả năng hoạt động tốt hoặc điều hành một cách hiệu quả (thường dùng để mô tả một người, tổ chức hoặc hệ thống kém năng lực hoặc thiếu hiệu quả trong vai trò lãnh đạo/ quản lý).

Lacking the ability to function well or rule effectively.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh