Bản dịch của từ Weber trong tiếng Việt

Weber

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weber (Noun)

01

Đơn vị si của từ thông, gây ra suất điện động 1 volt trong mạch một vòng khi được tạo ra hoặc mất đi trong một giây.

The si unit of magnetic flux causing the electromotive force of one volt in a circuit of one turn when generated or removed in one second.

Ví dụ

One weber generates one volt in a circuit of one turn.

Một weber tạo ra một volt trong mạch một vòng.

The experiment did not measure the weber correctly during the test.

Thí nghiệm không đo weber chính xác trong quá trình thử nghiệm.

How many weber are needed for this social project’s energy supply?

Cần bao nhiêu weber cho nguồn năng lượng của dự án xã hội này?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Weber cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Weber

Không có idiom phù hợp