Bản dịch của từ Wedding dread trong tiếng Việt
Wedding dread
Phrase

Wedding dread(Phrase)
wˈɛdɪŋ drˈɛd
ˈwɛdɪŋ ˈdrɛd
01
Cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi liên quan đến một đám cưới hoặc những cam kết đi kèm.
A feeling of anxiety or fear regarding a wedding or the commitment involved
Ví dụ
02
Sự không chắc chắn về cảm xúc hoặc căng thẳng trước ngày cưới
Emotional uncertainty or stress leading up to a wedding
Ví dụ
03
Sự do dự hoặc lo ngại về chính buổi lễ kết hôn.
A reluctance or apprehension about the marriage ceremony itself
Ví dụ
