Bản dịch của từ Wedge fries trong tiếng Việt

Wedge fries

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wedge fries(Noun)

wˈɛdʒ frˈaɪz
ˈwɛdʒ ˈfraɪz
01

Một loại khoai tây chiên được cắt thành hình chóp, thường giòn và được nêm gia vị.

A type of fried potato cut into a wedge shape typically crispy and seasoned

Ví dụ
02

Một món ăn nhanh phổ biến thường đi kèm với hamburger hoặc bánh mì kẹp.

A popular fastfood item often paired with burgers or sandwiches

Ví dụ
03

Một phần khoai tây chiên hình chóp thường được phục vụ như một món ăn kèm.

A serving of wedgeshaped fried potatoes often served as a side dish

Ví dụ