Bản dịch của từ Welfare state trong tiếng Việt

Welfare state

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Welfare state(Noun)

wˈɛlfɛɹ steɪt
wˈɛlfɛɹ steɪt
01

Một chính phủ có trách nhiệm đảm bảo phúc lợi cho công dân của mình qua các dịch vụ xã hội và sự hỗ trợ.

A government provides welfare to its citizens through social services and assistance.

一个政府通过社会服务和援助为其公民提供福利。

Ví dụ
02

Một hệ thống nhằm đảm bảo mức sống tối thiểu cho mọi người.

A system aimed at guaranteeing a basic standard of living for every individual.

这是一个旨在保障每个人的基本生活水平的系统。

Ví dụ
03

Một mô hình quản lý kết hợp giữa các yếu tố của chủ nghĩa tư bản và các chương trình phúc lợi xã hội rộng lớn.

This is a governance model that blends aspects of capitalism with extensive social welfare programs.

这是一种结合了资本主义元素和广泛社会福利计划的管理模型。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh