Bản dịch của từ Well informed trong tiếng Việt
Well informed
Adjective

Well informed(Adjective)
wˈɛl ˌɪnfˈɔɹmd
wˈɛl ˌɪnfˈɔɹmd
Ví dụ
02
Có hoặc thể hiện kiến thức hoặc thông tin sâu rộng về một chủ đề hoặc tình huống cụ thể.
Having or showing extensive knowledge or information about a particular subject or situation
Ví dụ
03
Nhận thức được các sự kiện hoặc diễn biến hiện tại trong một lĩnh vực hoặc khu vực cụ thể.
Being aware of current events or developments in a particular field or area
Ví dụ
