Bản dịch của từ Western supremacy trong tiếng Việt

Western supremacy

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Western supremacy(Phrase)

wˈɛstən sˈuːprɛməsi
ˈwɛstɝn ˈsuprəməsi
01

Niềm tin vào sự vượt trội của văn hóa phương Tây so với các nền văn hóa khác

The belief in Western cultural dominance over other cultures.

对西方文化统治其他文化的信仰

Ví dụ
02

Một hệ tư tưởng chính trị-xã hội xem nền văn minh phương Tây là trên hết.

A social and political ideology that considers Western civilization to be superior.

一种重视西方文明优越性的社会和政治思想

Ví dụ
03

Bối cảnh lịch sử đề cập đến sự thống trị về chính trị và kinh tế của các quốc gia phương Tây

This refers to the historical context involving the political and economic dominance of Western countries.

这里指的是西方国家在政治和经济方面的霸主地位及其历史背景

Ví dụ