Bản dịch của từ Whacking trong tiếng Việt

Whacking

Verb Idiom Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whacking(Verb)

ˈækɪŋ
hwˈækɪŋ
01

Đánh mạnh, tấn công bằng một hoặc nhiều cú đập với lực lớn; đập mạnh tới mức gây đau hoặc tổn thương.

To strike forcefully or violently with a blow or blows.

猛烈地打击

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Whacking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Whack

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Whacked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Whacked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Whacks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Whacking

Whacking(Idiom)

01

Thành ngữ “whack the dog and bark at the stick” dùng để chỉ hành động phản ứng sai đối tượng: tức là chỉ trích, trút giận hoặc làm tổn thương người/việc vô tội (con chó), trong khi bỏ qua hoặc chỉ la hét vào vật thực sự gây ra vấn đề (cái gậy). Nghĩa bóng: sai hướng khi tìm nguyên nhân hoặc trút giận lên người không có lỗi.

Whack the dog and bark at the stick.

错位反应,攻击无辜者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Whacking(Adjective)

ˈækɪŋ
hwˈækɪŋ
01

(miêu tả) rất lớn, to khủng khiếp, to đến mức đáng kể hoặc quá mức mong đợi.

Extremely large.

极大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Whacking(Noun)

ˈækɪŋ
hwˈækɪŋ
01

Một cú đánh hoặc cái tát bằng vật phẳng (như tay, thớt, cây gỗ...), tức là hành động đánh mạnh một lần hoặc vài lần vào ai/cái gì.

A blow or stroke with or as if with a flat instrument.

用平的东西打击或拍打的动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ