Bản dịch của từ Whacking trong tiếng Việt

Whacking

Verb Idiom Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whacking(Verb)

ˈækɪŋ
hwˈækɪŋ
01

Tấn công mạnh mẽ hoặc bạo lực bằng một cú đánh hoặc đòn.

To strike forcefully or violently with a blow or blows.

Ví dụ

Dạng động từ của Whacking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Whack

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Whacked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Whacked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Whacks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Whacking

Whacking(Idiom)

01

Đánh con chó và sủa vào cây gậy.

Whack the dog and bark at the stick.

Ví dụ

Whacking(Adjective)

ˈækɪŋ
hwˈækɪŋ
01

Cực kỳ lớn.

Extremely large.

Ví dụ

Whacking(Noun)

ˈækɪŋ
hwˈækɪŋ
01

Một cú đánh hoặc cú đánh bằng hoặc như thể bằng một nhạc cụ phẳng.

A blow or stroke with or as if with a flat instrument.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ