Anh - Việt

Bản dịch của từ Whacking trong tiếng Việt

whacking

VerbAdjectiveNounIdiom

whacking (Verb)

/ˈækɪŋ/
/hwˈækɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đánh mạnh, tấn công bằng một hoặc nhiều cú đập với lực lớn; đập mạnh tới mức gây đau hoặc tổn thương.

to strike forcefully or violently with a blow or blows.

Ví dụ
Các nhà biểu tình đang đập mạnh xuống đất bằng gậy trong cuộc biểu tình.The protestors were whacking the ground with sticks during the rally.
Bọn trẻ không đập mạnh vào piñata đủ sức ở bữa tiệc.The children weren’t whacking the piñata hard enough at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của whacking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

whack

V2

Quá khứ đơn

Past simple

whacked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

whacked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

whacks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

whacking

whacking (Adjective)

/ˈækɪŋ/
/hwˈækɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(miêu tả) rất lớn, to khủng khiếp, to đến mức đáng kể hoặc quá mức mong đợi.

extremely large.

Ví dụ
Đám đông khổng lồ tại buổi hòa nhạc đã khiến mọi người ngạc nhiên.The whacking crowd at the concert amazed everyone last Saturday night.
Sự tham gia khổng lồ cho sự kiện từ thiện không đạt kỳ vọng.The whacking turnout for the charity event did not meet expectations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

whacking (Noun)

/ˈækɪŋ/
/hwˈækɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một cú đánh hoặc cái tát bằng vật phẳng (như tay, thớt, cây gỗ...), tức là hành động đánh mạnh một lần hoặc vài lần vào ai/cái gì.

a blow or stroke with or as if with a flat instrument.

Ví dụ
Giáo viên đã đánh một cái vào học sinh gây rối tuần trước.The teacher gave a whacking to the disruptive student last week.
Cô ấy không mong đợi một cú đánh trong buổi lễ tập trung của trường.She did not expect a whacking during the school assembly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

whacking (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Thành ngữ “whack the dog and bark at the stick” dùng để chỉ hành động phản ứng sai đối tượng: tức là chỉ trích, trút giận hoặc làm tổn thương người/việc vô tội (con chó), trong khi bỏ qua hoặc chỉ la hét vào vật thực sự gây ra vấn đề (cái gậy). Nghĩa bóng: sai hướng khi tìm nguyên nhân hoặc trút giận lên người không có lỗi.

whack the dog and bark at the stick.

Ví dụ
Chính trị gia đang whacking the dog để phân tâm khỏi các vấn đề thực sự.The politician is whacking the dog to distract from real issues.
Cử tri không còn whacking the dog về các vụ bê bối nhỏ nữa.Voters are not whacking the dog about minor scandals anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh